Đụng bát đụng đĩa
Direct English translation
Bowls clink against plates.
Equivalent English version
Eat, drink, and be merry
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc có tiệc tùng, cỗ bàn, ăn uống linh đình. Thường dùng để nói đến dịp tụ họp có mâm cỗ hoặc chuyện ăn nhậu.
English explanation
Refers to there being a feast or a meal with plenty of eating and drinking. It is used for occasions involving banquets, gatherings, or convivial dining.